火性子
hỏa tính tử
Hán Việt: hỏa tính tử
Tổng quan
TỬ người nóng tính; người nóng như lửa
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tính nóng
- VietPhrases người nóng như lửa
- Tần suất từ tính chất nóng bỏng, vị cay nồng (rượu mạnh), tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở; TỬ người nóng tính; người nóng như lửa; người nóng như lửa
- Biên soạn 火性子 uǒxìngzi ►See huǒxìng
Eng
- Cihui 火性子 uǒxìngzi ►See huǒxìng
- Tần suất từ 火性子 uǒxìngzi ►See huǒxìng