火星文

huǒ xīng wén hỏa tinh văn

Hán Việt: hỏa tinh văn · Pinyin: huǒ xīng wén

Tổng quan

nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa | nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được

Cấu tạo: (hỏa) + (tinh) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa | nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được

Eng

  • CC-CEDICT lit. Martian language|fig. Internet slang used to communicate secret messages that the general public or government can't understand
  • Cihui lit. Martian language; fig. Internet slang used to communicate secret messages that the general public or government can't understand