火烈鸟

huǒ liè niǎohỏa liệt điểu

Hán Việt: hỏa liệt điểu · Pinyin: huǒ liè niǎo

Tổng quan

chim hồng hạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸟,外形像鹤,嘴弯曲,颈部很长,羽毛白色微红,趾间有蹼。吃鱼、蛤蜊、昆虫和水草等。多生活在地中海沿岸。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 烈 (liệt) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim hồng hạc
  • Tần suất từ hồng hạc
  • Biên soạn 火烈鳥 uǒlièniǎo n. flamingo M:ge/²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,外形像鹤,嘴弯曲,颈部很长,羽毛白色微红,趾间有蹼。吃鱼、蛤蜊、昆虫和水草等。多生活在地中海沿岸。

Eng

  • Cihui flamingo
  • Tần suất từ 火烈鳥 uǒlièniǎo n. flamingo M:ge/²zhī

Đức

  • Handedict Flamingo (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

火烈