火焰山

huǒ yàn shān hỏa diễm san

Hán Việt: hỏa diễm san · Pinyin: huǒ yàn shān

Tổng quan

Núi Lửa trong truyền thuyết | nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua | Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương úi phun lửa, núi lửa. Cũng gọi là Hoả sơn. hoả diệm sơn hoả diệm sơn ☆Núi phun lửa, núi lửa. Cũng gọi là Hoả sơn.

Cấu tạo: (hỏa) + (diễm) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Núi Lửa trong truyền thuyết | nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua | Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương úi phun lửa, núi lửa. Cũng gọi là Hoả sơn. hoả diệm sơn hoả diệm sơn ☆Núi phun lửa, núi lửa. Cũng gọi là Hoả sơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。在新疆吐魯番市東。因山石皆赤色如火,故稱為「火焰山」。《西遊記》中描寫此山終年大火熊熊燃燒,行人極難平安通過。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的火山; 比喻难关。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的火山。 2.比喻难关。

Eng

  • CC-CEDICT Mountain of Flames of legend|fig. insurmountable obstacle|Mountain of Flames in Turpan depression in Xinjiang
  • Cihui Mountain of Flames of legend; fig. insurmountable obstacle; Mountain of Flames in Turpan depression in Xinjiang