火燒火燎

huǒ shāo huǒ liǎo hỏa thiêu hỏa liệu

Hán Việt: hỏa thiêu hỏa liệu · Pinyin: huǒ shāo huǒ liǎo

Tổng quan

bồn chồn lo lắng | cảm thấy đau đớn hoặc nóng không chịu nổi

Cấu tạo: (hỏa) + (thiêu) + (hỏa) + (liệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồn chồn lo lắng | cảm thấy đau đớn hoặc nóng không chịu nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常酷熱。如:「夏天的街頭,火燒火燎的,教人受不了!」 2.比喻心中十分焦急。如:「左等右等還不來,急得我心裡火燒火燎的,真不是滋味!」

Eng

  • CC-CEDICT restless with anxiety|to feel unbearably painful or hot
  • Cihui 火燒火燎 uǒshāohuǒliǎo f.e. 1. feel terribly hot 2. be restless with anxiety