火爆

huǒ bàohỏa bạo

Hán Việt: hỏa bạo · Pinyin: huǒ bào

Tổng quan

nóng nảy; nóng tính; thịnh vượng; sôi động

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘火暴 ’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.急躁、暴躁。如:「火爆脾氣」。 2.激烈,充滿火藥味。如:「場面火爆」。 3.火星直冒。形容人頭暈眩。《孽海花》第二四回:「此時恍若一個霹靂從青天裡打入頂門,頓時眼前火爆,耳內雷鳴。」

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 爆 (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phổ biến
  • Cihui phồn vinh
  • Cihui sôi nổi
  • Tần suất từ hỏa bạc/hỏa bạo/hỏa bộc: nóng nảy/nóng tính/thịnh vượng/sôi động; nóng nảy (tính cách) , phổ biến , thịnh vượng , phồn vinh , sôi nổi; nóng nảy; nóng tính; thịnh vượng; sôi động; nóng tính; thịnh vượng; sôi động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急躁、暴躁。如:「火爆脾氣」。 2.激烈,充滿火藥味。如:「場面火爆」。 3.火星直冒。形容人頭暈眩。《孽海花》第二四回:「此時恍若一個霹靂從青天裡打入頂門,頓時眼前火爆,耳內雷鳴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘火暴 ’。

Eng

  • Cihui fiery (temper); popular; flourishing; prosperous; lively
  • Tần suất từ fiery (temper); popular; flourishing; prosperous; lively

Đức

  • Handedict hitzig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴躁