暴躁
bạo táo
Hán Việt: bạo táo · Pinyin: bào zào
Tổng quan
nóng nảy | dễ cáu ung tợn, không biết sợ gì. Như Táo bạo. bạo táo bạo táo ☆Hung tợn, không biết sợ gì. Như Táo bạo.
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng nảy | dễ cáu ung tợn, không biết sợ gì. Như Táo bạo. bạo táo bạo táo ☆Hung tợn, không biết sợ gì. Như Táo bạo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇事急躁、魯莽,不能控制感情。《儒林外史》第一回:「又想恐怕危老師說他暴躁,且忍口氣回去,慢慢向老師說明此人不中抬舉。」也作「躁暴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遇事急躁,容易发怒:性情~。
Eng
- CC-CEDICT irascible; irritable
- Cihui irascible; irritable