暴躁

bào zàobạo táo

Hán Việt: bạo táo · Pinyin: bào zào

Tổng quan

nóng nảy; hấp tấp; bộp chộp; cáu kỉnh; gắt gỏng. 性情暴躁 tính tình nóng nảy

新华 · Tân Hoa Đại lục

遇事急躁,容易发怒:性情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遇事急躁、魯莽,不能控制感情。《儒林外史》第一回:「又想恐怕危老師說他暴躁,且忍口氣回去,慢慢向老師說明此人不中抬舉。」也作「躁暴」。

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 躁 (táo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hung tợn, không biết sợ gì. Như Táo bạo.; tính hay gắt gỏng; tính cục cằn tính lắm điều, tính lăng loàn, tính hay gây gỗ tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt, tính dễ bị động lòng, tính dễ bị phật ý; ung tợn, không biết sợ gì. Như Táo bạo.; nóng nảy; dễ cáu; bạo táo/bộc táo: táo bạo/nóng nảy/hấp tấp/bộp chộp/cáu kỉnh/gắt gỏng; nóng nảy; hấp tấp; bộp chộp; cáu kỉnh; gắt gỏng. 性情暴躁 tính tình nóng nảy; nóng nảy; hấp tấp; bộp chộp; cáu kỉnh; gắt gỏng
  • Biên soạn 1. irascible; irritable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇事急躁、魯莽,不能控制感情。《儒林外史》第一回:「又想恐怕危老師說他暴躁,且忍口氣回去,慢慢向老師說明此人不中抬舉。」也作「躁暴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遇事急躁,容易发怒:性情~。
  • Kaggle Zh-Vi grumpiness

Eng

  • Cihui irascible; irritable
  • Tần suất từ s.v. 1. irascible; irritable , Tā xìngqíng ∼. He has an irascible temperament. 2. violent; brutal

Đức

  • Handedict jähzornig, hitzig

other

  • Nguồn khác Hung tợn, không biết sợ gì. Như Táo bạo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急躁 · 浮躁 · 火爆 · 躁急

Từ trái nghĩa

忍耐 · 文静 · 温和 · 温柔 · 温顺 · 稳重