火紅

huǒ hóng hỏa hồng

Hán Việt: hỏa hồng · Pinyin: huǒ hóng

Tổng quan

rực rỡ | rực cháy 1. đỏ rực; đỏ như lửa。像火一樣紅。 火紅的太陽。 mặt trời đỏ rực 2. hưng thịnh; phồn thịnh; náo nhiệt; sôi nổi。形容旺盛或熱烈。 火紅的青春 thanh xuân sôi nổi 日子過得火紅。 cuộc sống trôi qua thật sôi nổi.

Cấu tạo: (hỏa) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rực rỡ | rực cháy 1. đỏ rực; đỏ như lửa。像火一樣紅。 火紅的太陽。 mặt trời đỏ rực 2. hưng thịnh; phồn thịnh; náo nhiệt; sôi nổi。形容旺盛或熱烈。 火紅的青春 thanh xuân sôi nổi 日子過得火紅。 cuộc sống trôi qua thật sôi nổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顏色像火一樣紅。如:「她穿了一件火紅的洋裝,相當搶眼。」《老殘遊記》第二回:「紅的火紅,白的雪白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词;像火一样红:~的太阳;形容旺盛或热烈:~的青春|日子过得~。

Eng

  • CC-CEDICT fiery|blazing
  • Cihui fiery; blazing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

碧绿