火红
hỏa hồng
Hán Việt: hỏa hồng · Pinyin: huǒ hóng
Tổng quan
đỏ rực; đỏ như lửa. mặt trời đỏ rực; hưng thịnh; phồn thịnh; náo nhiệt; sôi nổi. 火紅的青春 thanh xuân sôi nổi 日子過得火紅. cuộc sống trôi qua thật sôi nổi
状态词; 像火一样红:~的太阳; 形容旺盛或热烈:~的青春, 日子过得~。
顏色像火一樣紅。如:「她穿了一件火紅的洋裝,相當搶眼。」《老殘遊記》第二回:「紅的火紅,白的雪白。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đỏ rực
- Biên soạn 火紅 uǒhóng attr. fiery; flaming
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顏色像火一樣紅。如:「她穿了一件火紅的洋裝,相當搶眼。」《老殘遊記》第二回:「紅的火紅,白的雪白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 状态词; 像火一样红:~的太阳; 形容旺盛或热烈:~的青春, 日子过得~。
Eng
- Cihui fiery; blazing