碧綠

bì lǜ bích lục

Hán Việt: bích lục · Pinyin: bì lǜ

Tổng quan

xanh thẫm 形 xanh biếc; biếc; biếc xanh; xanh ngát; xanh ngắt。青綠色。 碧綠的荷葉。 lá sen xanh biếc 碧綠的田野。 ruộng đồng xanh ngát

Cấu tạo: (bích) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh thẫm 形 xanh biếc; biếc; biếc xanh; xanh ngát; xanh ngắt。青綠色。 碧綠的荷葉。 lá sen xanh biếc 碧綠的田野。 ruộng đồng xanh ngát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翠綠色。如:「這一彎碧綠的江水,令許多遊客流連忘返。」唐.張碧〈遊春引〉三首之三:「千條碧綠輕拖水,金毛泣怕春江死。」《老殘遊記》第二回:「紅的火紅,白的雪白,青的靛青,綠的碧綠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词。形容浓绿色:~的荷叶|田野一片~。

Eng

  • CC-CEDICT dark green
  • Cihui dark green

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嫩绿 · 苍绿 · 苍翠 · 葱绿

Từ trái nghĩa

火红