火藥

huǒ yào hỏa dược

Hán Việt: hỏa dược · Pinyin: huǒ yào

Tổng quan

thuốc súng

Cấu tạo: (hỏa) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc súng
  • Cihui hoả dược hoả dược ☆Thuốc nổ, thuốc súng, thuốc pháo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受衝擊或受熱,即起劇烈化學變化而產生高熱及大量氣體的化合物或混合物。最早用於辟邪、驅鬼和娛樂,宋朝時始用於軍事。是中國三大發明之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炸药的一类。爆炸时有的有烟,如黑色火药;有的没有烟,如硝酸纤维素。

Eng

  • CC-CEDICT gunpowder
  • Cihui gunpowder

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

炸药