炸藥

zhà yào tạc dược

Hán Việt: tạc dược · Pinyin: zhà yào

Tổng quan

chất nổ

Cấu tạo: (tạc) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất nổ
  • Cihui tạc dược tạc dược ☆Thuốc nổ. Thuốc súng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受熱或撞擊後能毀壞鋼鐵、障礙物等的猛烈火藥。如炸彈、炮彈、地雷、水雷等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受到外界能量作用时能发生爆炸的药剂。按所用能量不同,分化学炸药和原子核炸药两大类。按用途,分起爆药、猛性炸药、火药和烟火药四类。炸药爆炸的三要素为快速性、放热性和生成大量气体。广泛应用在生产建设和国防军事上。

Eng

  • CC-CEDICT explosive; blasting agent; dynamite
  • Cihui explosive (material)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

火药