火药库

hỏa dược khố

Hán Việt: hỏa dược khố

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指集中放置槍炮彈藥等武器的倉庫。 2.比喻極危險的地方。如:「第一次大戰前,巴爾幹半島是歐洲的火藥庫。」

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 藥 (dược) + 庫 (khố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kho thuốc súng
  • Biên soạn 火藥庫 uǒyàokù n. powder magazine M:ge/⁴zuò

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi powder magazine

Eng

  • Cihui 火藥庫 uǒyàokù n. powder magazine M:ge/⁴zuò
  • Tần suất từ 火藥庫 uǒyàokù n. powder magazine M:ge/⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

火药味 · 火藥欄 · 火药 · 火藥 · 火药味甚浓 · 火药桶 · 火药棉 · 火药舱