火葫蘆
hỏa hồ lô
Hán Việt: hỏa hồ lô · Pinyin: huǒ hú lú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種內裝火藥的引火物。因形似葫蘆,故稱為「火葫蘆」。元.無名氏《博望燒屯》第二折:「你向那博望城多准備著火葫蘆。你與我先點著糧車,後燒著窩鋪,您四下裡火箭一齊去。」
Hán Việt: hỏa hồ lô · Pinyin: huǒ hú lú