火葬

huǒ zàng hỏa táng

Hán Việt: hỏa táng · Pinyin: huǒ zàng

Tổng quan

hỏa táng ốt thây người chết thành tro, rồi đem chôn. hoả táng hoả táng ☆Đốt thây người chết thành tro, rồi đem chôn. hoả táng (儀式)天竺四葬之一。梵語曰荼毘。又曰闍維Jhāpita,譯為焚燒。謂以火燒之也。經中所謂全身舍利者埋葬也,身分舍利者火葬之結果也,佛取火葬。後分涅槃經下曰:「爾時如來,以大悲力,從心胸中,火踴棺外,漸漸荼毘。經於七日,焚妙香樓,爾乃方盡。」(妙香樓,安置金棺之處)。☸

Cấu tạo: (hỏa) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏa táng ốt thây người chết thành tro, rồi đem chôn. hoả táng hoả táng ☆Đốt thây người chết thành tro, rồi đem chôn. hoả táng (儀式)天竺四葬之一。梵語曰荼毘。又曰闍維Jhāpita,譯為焚燒。謂以火燒之也。經中所謂全身舍利者埋葬也,身分舍利者火葬之結果也,佛取火葬。後分涅槃經下曰:「爾時如來,以大悲力,從心胸中,火踴棺外,漸漸荼毘。經於七日,焚妙香樓,爾乃方盡。」(妙香樓,安置金棺之處)。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用火焚化死者遺體後,將骨灰置於容器中,再予以埋葬或存放。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处理死人遗体的一种方法,用火焚化尸体。

Eng

  • CC-CEDICT to cremate
  • Cihui to cremate

ja

  • JMdict cremation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

水葬