火藥味
hỏa dược vị
Hán Việt: hỏa dược vị · Pinyin: huǒ yào wèi
Tổng quan
mùi thuốc súng | (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến | sự gây gổ
Nghĩa
Việt
- Cihui mùi thuốc súng | (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến | sự gây gổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);借指强烈的敌意或激烈的冲突气氛:他今天的发言带~|辩论会上~很浓。
Eng
- CC-CEDICT smell of gunpowder|(fig.) combative tone|belligerence
- Cihui 火藥味 uǒyàowèi n. 1. smell of gunpowder 2. powder keg (fig.) 3. views/articles with fierce militant content M:²gǔ