火車頭車庫

hỏa xa đầu xa khố

Hán Việt: hỏa xa đầu xa khố

Tổng quan

(sử học) nhà tạm gian, (hàng hải) cabin (ở phía sau mạn lái của tàu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nhà để đầu máy, cú đấm rất mạnh

Cấu tạo: (hỏa) + (xa) + (đầu) + (xa) + (khố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) nhà tạm gian, (hàng hải) cabin (ở phía sau mạn lái của tàu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nhà để đầu máy, cú đấm rất mạnh