火頭上

huǒ tóu shàng hỏa đầu thượng

Hán Việt: hỏa đầu thượng · Pinyin: huǒ tóu shàng

Tổng quan

đang tức giận: lúc nổi nóng/đang trong cơn tức giận

Cấu tạo: (hỏa) + (đầu) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang tức giận: lúc nổi nóng/đang trong cơn tức giận
  • Cihui lúc nổi nóng; đang trong cơn tức giận。發怒的時候。 他正在火頭上,等他消消氣再跟他細說。 anh ấy đang trong cơn tức giận, đợi nguôi giận rồi hãy nói kỹ với anh ấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣頭上,盛怒的時候。如:「他正在火頭上,你還是少惹他為妙!」 2.最緊張忙亂的時候。《紅樓夢》第一○五回:「就有好親友,火頭上也不便送信。」

Eng

  • Cihui 火頭上 uǒtóushang n. height of anger