火頭軍
hỏa đầu quân
Hán Việt: hỏa đầu quân · Pinyin: huǒ tóu jūn
Tổng quan
hoả đầu quân: lính cấp dưỡng/lính của đầu bếp
Nghĩa
Việt
- Cihui hoả đầu quân: lính cấp dưỡng/lính của đầu bếp
- Cihui hoả đầu quân; lính cấp dưỡng; lính của đầu bếp (thường dùng trong kịch, tiểu thuyết thời cận đại, nay dùng để trêu đùa.)。近代小說戲曲中稱軍隊中的炊事員(現代用做戲謔的話)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍中專司炊事的士兵。《醒世姻緣傳》第九九回:「看他的狨腔,一定是個火頭軍。」
Eng
- Cihui 火頭軍 uǒtóujūn n. army cook M:ge/¹míng