火食

huǒ shí hỏa thực

Hán Việt: hỏa thực · Pinyin: huǒ shí

Tổng quan

n đồ ăn nóng — Đồ ăn nóng — Việc nấu nướng. hoả thực hoả thực ☆Ăn đồ ăn nóng — Đồ ăn nóng — Việc nấu nướng. hoả thực (修法)謂護摩也。以供物投於火,供養諸尊,是護摩法也。☸

Cấu tạo: (hỏa) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n đồ ăn nóng — Đồ ăn nóng — Việc nấu nướng. hoả thực hoả thực ☆Ăn đồ ăn nóng — Đồ ăn nóng — Việc nấu nướng. hoả thực (修法)謂護摩也。以供物投於火,供養諸尊,是護摩法也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟食。《禮記.王制》:「被髮文身,有不火食者矣。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 每日的飯食。《北齊書.卷二五.張纂傳》:「輒令開門內之,分寄民家,給其火食,多所全濟。」也作「伙食」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓吃熟食; 指煮熟的食物,人间烟火食; 举火煮饭; 伙食,日常饭食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓吃熟食。 2.指煮熟的食物,人间烟火食。 3.举火煮饭。 4.伙食,日常饭食。

ja

  • JMdict eating cooked food

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烟火