火食
hỏa thực
Hán Việt: hỏa thực · Pinyin: huǒ shí
Tổng quan
Ăn đồ ăn nóng — Đồ ăn nóng — Việc nấu nướng
1.谓吃熟食。 2.指煮熟的食物,人间烟火食。 3.举火煮饭。 4.伙食,日常饭食。
每日的飯食。《北齊書.卷二五.張纂傳》:「輒令開門內之,分寄民家,給其火食,多所全濟。」也作「伙食」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ăn đồ ăn nóng — Đồ ăn nóng — Việc nấu nướng.; n đồ ăn nóng — Đồ ăn nóng — Việc nấu nướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟食。《禮記.王制》:「被髮文身,有不火食者矣。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 每日的飯食。《北齊書.卷二五.張纂傳》:「輒令開門內之,分寄民家,給其火食,多所全濟。」也作「伙食」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓吃熟食。 2.指煮熟的食物,人间烟火食。 3.举火煮饭。 4.伙食,日常饭食。
Eng
- JMdict eating cooked food
ja
- JMdict 火食(かしょく)
other
- Nguồn khác Đồ ăn nóng
- Nguồn khác Việc nấu nướng