滅火器
diệt hỏa khí
Hán Việt: diệt hỏa khí · Pinyin: miè huǒ qì
Tổng quan
bình chữa cháy ụng cụ chữa cháy. Bình chữa lửa. diệt hoả khí diệt hoả khí ☆Dụng cụ chữa cháy. Bình chữa lửa. bình chữa lửa; bình chữa cháy。消防用具, 通常是在圓鐵筒裡面裝著可以產生滅火氣體、泡沫等的化學物質,用時噴射在火焰上。
Nghĩa
Việt
- Cihui diệt hoả khí diệt hoả khí ☆Dụng cụ chữa cháy. Bình chữa lửa.
- Cihui bình chữa cháy ụng cụ chữa cháy. Bình chữa lửa. diệt hoả khí diệt hoả khí ☆Dụng cụ chữa cháy. Bình chữa lửa. bình chữa lửa; bình chữa cháy。消防用具, 通常是在圓鐵筒裡面裝著可以產生滅火氣體、泡沫等的化學物質,用時噴射在火焰上。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滅火器具。通常以金屬筒容器,內裝滅火藥劑或水,利用壓力,由人操作滅火。常見的滅火藥劑有小蘇打、泡沫、乾粉、四氯化碳(現已管制,改用鹵烷類)、二氧化碳等數種。也稱為「消火器」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种消防器具。器内装置可产生灭火气体或泡沫的化学物质,用时喷射在火焰上,可以使火熄灭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种消防器具。器内装置可产生灭火气体或泡沫的化学物质,用时喷射在火焰上,可以使火熄灭。
Eng
- CC-CEDICT fire extinguisher
- Cihui fire extinguisher