滅音器

miè yīn qì diệt âm khí

Hán Việt: diệt âm khí · Pinyin: miè yīn qì

Tổng quan

bộ giảm thanh (của động cơ đốt trong)

Cấu tạo: (diệt) + (âm) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ giảm thanh (của động cơ đốt trong)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可消滅聲音的器具。如在槍上裝設滅音器,開槍時槍聲就很小。

Eng

  • CC-CEDICT muffler (of an internal combustion engine)
  • Cihui muffler (of an internal combustion engine)