灰溜溜

huī liū liū

Pinyin: huī liū liū

Tổng quan

xám xịt | u ám | chán nản | xuống tinh thần | cúp đuôi

Cấu tạo: (hôi) + +

Nghĩa

Việt

  • Cihui xám xịt | u ám | chán nản | xuống tinh thần | cúp đuôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.灰暗無光的樣子。如:「這間房子閒置多年,不曾粉刷,裡面一片灰溜溜的。」 2.形容受到挫折,灰頭土臉的樣子。如:「瞧他一臉灰溜溜的樣子,顯然求婚又失敗了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词;形容颜色暗淡(含厌恶意):屋子多年没粉刷,~的;形容神情懊丧或消沉:他挨了一顿训斥,~地走出来|不知什么原因,他这阵子显得~的。

Eng

  • CC-CEDICT dull gray|gloomy|dejected|crestfallen|with one's tail between one's legs
  • Cihui dull gray; gloomy; dejected; crestfallen; with one's tail between one's legs

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兴冲冲