灰色的

hôi sắc đích

Hán Việt: hôi sắc đích

Tổng quan

(thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt), làm bằng tro, (thuộc) cây tần bì (màu) xám, hoa râm (tóc), xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da), u ám, ảm đạm (bầu trời), buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt), có kinh, già giặn, đầy kinh nghiệm, người vợ bắt nạt chồng, già đời trong nghề, màu xám, quần áo màu xám, ngựa xám, tô màu xám, quét màu xám, thành xám, thành hoa râm (tóc) (màu) xám, hoa râm (tóc), x…

Cấu tạo: (hôi) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui ashen