靈頭旛

líng tóu fān linh đầu phan

Hán Việt: linh đầu phan · Pinyin: líng tóu fān

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (đầu) + (phan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时安葬死者时用的白幡﹐由死者的儿子或亲人举在棺前引路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时安葬死者时用的白幡﹐由死者的儿子或亲人举在棺前引路。