靈藥
linh dược
Hán Việt: linh dược · Pinyin: líng yào
Tổng quan
thuốc tiên trong truyền thuyết | chữa bách bệnh | nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc tiên trong truyền thuyết | chữa bách bệnh | nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề
- Cihui linh dược linh dược ☆Thuốc cực hay, thuốc tiên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有神奇效果的藥品。《紅樓夢》第五二回:「又不是老君的仙丹,那有這樣靈藥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指传说中的仙药; 有灵效的药。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指传说中的仙药。 2.有灵效的药。
Eng
- CC-CEDICT legendary magic potion of immortals|panacea|fig. wonder solution to a problem
- Cihui legendary magic potion of immortals; panacea; fig. wonder solution to a problem