灵验
linh nghiệm
Hán Việt: linh nghiệm · Pinyin: líng yàn
Tổng quan
linh nghiệm; hiệu nghiệm. thuốc uống vào hết bệnh ngay, rất linh nghiệm.; chính xác; đúng. đài khí tượng dự báo quả là chính xác, hôm nay trời nắng
①神异的效应里俗相与漆塑其身,造塔供养,时有光景,颇著灵验, 到底有些灵验,人才信服。②预测得到应验你的话很灵验, 打卦先生自诩灵验。
1.預言的應驗。《初刻拍案驚奇》卷六:「那白衣經有許多靈驗,小庵請的那卷,多載在上面,可惜不曾帶來與大娘看。」也作「靈應」。 2.有神奇功效。《老殘遊記》第二○回:「吳二說他有好藥,百發百中,已經試過,很靈驗的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính có hiệu quả; hiệu lực; hiệu nghiệm; chính xác; đúng; linh nghiệm: linh nghiệm/hiệu nghiệm/chính xác/đúng
- Biên soạn 1. efficacious; effective 2. accurate; right (of predictions/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.預言的應驗。《初刻拍案驚奇》卷六:「那白衣經有許多靈驗,小庵請的那卷,多載在上面,可惜不曾帶來與大娘看。」也作「靈應」。 2.有神奇功效。《老殘遊記》第二○回:「吳二說他有好藥,百發百中,已經試過,很靈驗的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①神异的效应里俗相与漆塑其身,造塔供养,时有光景,颇著灵验, 到底有些灵验,人才信服。②预测得到应验你的话很灵验, 打卦先生自诩灵验。
- Kaggle Zh-Vi efficaciousness
Eng
- Cihui efficacious; effective; (of a prediction) accurate; correct
- Tần suất từ s.v. 1. efficacious; effective 2. accurate; right (of predictions/etc.)
Đức
- Handedict Wirksamkeit
other
- Nguồn khác Sự việc xảy ra đúng như lời cầu xin hoặc lời đoán trước