无效

wú xiàovô hiệu

Hán Việt: vô hiệu · Pinyin: wú xiào

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ HIỆU không có hiệu quả; vô hiệu; không có hiệu lực. quá thời hạn không còn hiệu lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"无效"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有效果、不生效力。《三國演義》第四九回:「已服涼藥,全然無效。」《初刻拍案驚奇》卷九:「百藥無效,不上十日,嗚呼哀哉!」

Cấu tạo: 無 (vô) + 效 (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hợp lệ
  • Cihui không hiệu quả
  • Cihui uổng công
  • Biên soạn v.p. 1. of/to no avail 2. null and void 3. ineffective; useless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有效果、不生效力。《三國演義》第四九回:「已服涼藥,全然無效。」《初刻拍案驚奇》卷九:「百藥無效,不上十日,嗚呼哀哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"无效"。
  • Kaggle Zh-Vi be of no effect

Eng

  • Cihui not valid; ineffective; in vain

Đức

  • Handedict nichtig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收效 · 有效 · 灵验