靈骨塔
linh cốt tháp
Hán Việt: linh cốt tháp · Pinyin: líng gǔ tǎ
Tổng quan
nhà để tro cốt
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà để tro cốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安放骨灰的塔樓。如:「每年清明節,他都到寺中的靈骨塔前祭拜雙親。」
Eng
- CC-CEDICT columbarium
- Cihui 靈骨塔 ínggǔtǎ n. pagoda-shaped ossuary M:⁴zuò