灼熱的
chước nhiệt đích
Hán Việt: chước nhiệt đích
Tổng quan
đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng, (nghĩa bóng) ngời lên, rạng rỡ rực sáng, hồng hào đỏ ửng, rực rỡ, sặc sỡ, nhiệt tình rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng, (nghĩa bóng) ngời lên, rạng rỡ rực sáng, hồng hào đỏ ửng, rực rỡ, sặc sỡ, nhiệt tình rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu