災殃
tai ương
Hán Việt: tai ương · Pinyin: zāi yāng
Tổng quan
tai họa iệc không may lớn lao xảy tới. tai ương tai ương ☆Việc không may lớn lao xảy tới. tai nạn; tai ương; tai vạ。災難;禍殃。
Nghĩa
Việt
- Cihui tai ương tai ương ☆Việc không may lớn lao xảy tới.
- Cihui tai họa iệc không may lớn lao xảy tới. tai ương tai ương ☆Việc không may lớn lao xảy tới. tai nạn; tai ương; tai vạ。災難;禍殃。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災禍、災害。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「鬼神不順無德,災殃將及吏人,朕甚懼焉。」《西遊記》第七回:「畢竟不知向後何年何月,方滿災殃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾殃"; 灾难;祸殃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾殃"。 2.灾难;祸殃。
Eng
- CC-CEDICT disaster
- Cihui disaster