殃
ương
Hán Việt: ương · Pinyin: yāng
Tổng quan
tai họa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāng |
|---|---|
| Hán Việt | ương |
| Quảng Đông | joeng1 |
| Mân Nam | iong |
| Nhật Bản | WAZAWAI |
| Hàn Quốc | 앙 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiang |
| Baxter-Sagart | ʔaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔaŋ |
| Phản thiết | 於郞切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tai nạn, vạ. Hại, làm hại.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 災禍。如:「遭殃」、「池魚之殃」。《易經.坤卦.文言曰》:「積善之家,必有餘慶;積不善之家,必有餘殃。」唐.韓愈〈圬者王承福傳〉:「食焉而怠其事必有天殃,故吾不敢一日捨鏝以嬉。」 [動] 殘害。如:「禍國殃民」。《孟子.告子下》:「殃民者,不容於堯舜之世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殃 (形声。从歺,央声。歺,剔肉后残剩的骨头。多与死亡、灾祸有关。本义祸害,灾难) 同本义 殃,咎也。--《说文》 殃,败也。--《广雅》 殃,禍也。--《释言》 众以为殃。--《礼记·礼运》 积善之家,必有余庆;积不善之家,必有余殃。--《易·坤》 伍子逢殃兮。--《楚辞·屈原·涉江》 又如殃煞(骂人话。祸害;灾星祸祟);殃榜(丧亡榜书);殃人货(骂人话。给人带来灾祸的东西);殃咎(灾祸);殃毒(祸害);殃祸(灾祸);殃孽(奸邪);遭殃;灾殃 殃 使受祸害败坏;为害 不教民而用之,谓之殃民。╠ 殃yāng ⒈祸害灾~。遭~。 ⒉残害祸国~民。
Eng
- CC-CEDICT calamity
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥙏【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤於良切,音央。【說文】咎也。一曰禍也,罰也,敗也。【書·伊訓】作不善,降之百殃。【周禮·天官·女祝】掌以時招梗禬禳之事,以除疾殃。 又【集韻】於郞切,音鴦。義同。
Thuyết Văn
凶也。 从𣦵。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作咎也。今依易釋文。 於良切。十部。
【殃】 (ương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: Vu lương thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ương' Suy luận: ương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hung (Ác. Nhưng {hung bạo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䄃 · 𥙏 · 䄃