災荒

zāi huāng tai hoang

Hán Việt: tai hoang · Pinyin: zāi huāng

Tổng quan

thiên tai | nạn đói iệc không may lớn lao xảy tới cho nhiều người và nạn mất mùa. tai hoang tai hoang ☆Việc không may lớn lao xảy tới cho nhiều người và nạn mất mùa. thiên tai; đói kém。指自然給人造成的損害(多指荒年)。 鬧災荒 gặp lúc mất mùa; thiên tai hoành hành.

Cấu tạo: (tai) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai hoang tai hoang ☆Việc không may lớn lao xảy tới cho nhiều người và nạn mất mùa.
  • Cihui thiên tai | nạn đói iệc không may lớn lao xảy tới cho nhiều người và nạn mất mùa. tai hoang tai hoang ☆Việc không may lớn lao xảy tới cho nhiều người và nạn mất mùa. thiên tai; đói kém。指自然給人造成的損害(多指荒年)。 鬧災荒 gặp lúc mất mùa; thiên tai hoành hành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水旱荒年。如:「鬧災荒」、「頻年災荒,民不聊生。」《西遊記》第四○回:「聽有邊報,心神不安;見有災荒,憂愁無奈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾荒"; 指自然给人造成的损害。多指荒年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾荒"。 2.指自然给人造成的损害。多指荒年。

Eng

  • CC-CEDICT natural disaster|famine
  • Cihui natural disaster; famine

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灾害 · 灾殃 · 灾祸 · 灾难