灾荒

zāi huāngtai hoang

Hán Việt: tai hoang · Pinyin: zāi huāng

Tổng quan

thiên tai; đói kém. 鬧災荒 gặp lúc mất mùa; thiên tai hoành hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"灾荒"。 2.指自然给人造成的损害。多指荒年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水旱荒年。如:「鬧災荒」、「頻年災荒,民不聊生。」《西遊記》第四○回:「聽有邊報,心神不安; 見有災荒,憂愁無奈。」

Cấu tạo: 災 (tai) + 荒 (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đói kém
  • Biên soạn famine due to crop failures

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水旱荒年。如:「鬧災荒」、「頻年災荒,民不聊生。」《西遊記》第四○回:「聽有邊報,心神不安; 見有災荒,憂愁無奈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾荒"。 2.指自然给人造成的损害。多指荒年。

Eng

  • Cihui natural disaster; famine
  • Tần suất từ n. famine due to crop failures

Đức

  • Handedict Hungersnot

other

  • Nguồn khác Việc không may lớn lao xảy tới cho nhiều người và nạn mất mùa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灾害 · 灾殃 · 灾祸 · 灾难