灾殃
tai ương
Hán Việt: tai ương · Pinyin: zāi yāng
Tổng quan
tai nạn; tai ương; tai vạ
1.亦作"灾殃"。 2.灾难; 祸殃。
災禍、災害。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「鬼神不順無德,災殃將及吏人,朕甚懼焉。」《西遊記》第七回:「畢竟不知向後何年何月,方滿災殃。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tai nạn; tai vạ
- Biên soạn 災殃 zāiyāng n. suffering; calamity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災禍、災害。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「鬼神不順無德,災殃將及吏人,朕甚懼焉。」《西遊記》第七回:「畢竟不知向後何年何月,方滿災殃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾殃"。 2.灾难; 祸殃。
Eng
- Cihui disaster
- Tần suất từ 災殃 zāiyāng n. suffering; calamity
Đức
- Handedict Katastrophe
other
- Nguồn khác Việc không may lớn lao xảy tới