炊沙作飯

chuī shā zuò fàn xuy sa tác phạn

Hán Việt: xuy sa tác phạn · Pinyin: chuī shā zuò fàn

Tổng quan

làm việc vô ích: công dã tràng

Cấu tạo: (xuy) + (sa) + (tác) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc vô ích: công dã tràng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煮沙子作饭。比喻徒劳无功,白费气力。