炎天
viêm thiên
Hán Việt: viêm thiên
Tổng quan
rời mùa hạ, trời nóng nực. viêm thiên viêm thiên ☆Trời mùa hạ, trời nóng nực.
Nghĩa
Việt
- Cihui rời mùa hạ, trời nóng nực. viêm thiên viêm thiên ☆Trời mùa hạ, trời nóng nực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.烈日、大熱天。漢.孔融〈雜詩〉二首之一:「巖巖鍾山首,赫赫炎天路。」《文選.顏延之.夏夜呈從兄散騎車長沙詩》:「炎天方埃鬱,暑晏闋塵紛。」 2.南方。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「南方曰炎天,其星輿鬼柳七星。」
Eng
- Cihui 炎天 ántiān n. 1. hot weather; summer 2. <wr.> the South
ja
- JMdict blazing heat|scorching sun