炒地皮
sao địa bì
Hán Việt: sao địa bì · Pinyin: chǎo dì pí
Tổng quan
đầu cơ đất xây dựng
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu cơ đất xây dựng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用有利的因素或條件,低價搜購土地,而後高價出售,以從中獲取暴利的投機行為。
Eng
- CC-CEDICT to speculate in building land
- Cihui to speculate in building land