炭疽病

tàn jū bìng thán thư bệnh

Hán Việt: thán thư bệnh · Pinyin: tàn jū bìng

Tổng quan

(y học) bệnh than | (làm vườn) bệnh thán thư | bệnh loét

Cấu tạo: (thán) + (thư) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) bệnh than | (làm vườn) bệnh thán thư | bệnh loét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.病名。為炭疽菌所引起的急性傳染病,是一種人畜共通病。病畜的症狀是發高熱、痙攣、口和肛門出血、胸部、頸部或腹部腫脹。人感染後,則發生皮膚膿皰、咳嗽、吐痰、呼吸困難、脾腫脹等症狀。 2.植物葉部、枝幹或果實呈斑點凹陷型病徵的病害。由真菌引起,在病斑上形成無性孢子堆,呈粉紅黏狀物。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) anthrax|(horticulture) anthracnose; canker
  • Cihui (medicine) anthrax; (horticulture) anthracnose; canker

ja

  • JMdict anthrax|anthracnose