炭簍子
thán lâu tử
Hán Việt: thán lâu tử · Pinyin: tàn lǒu zi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻高帽子。《紅樓夢》第六一回:「別人再求求他去,他又擱不住人兩句好話,給他個炭簍子戴上,什麼事他不應承。」
Eng
- Cihui 炭簍子 ànlǒuzi n. <coll.> high empty title M:²zhī