炮筒子
pháo đồng tử
Hán Việt: pháo đồng tử · Pinyin: pào tǒng zǐ
Tổng quan
thùng thuốc súng (ví với những người tính tình nóng nảy, thích tranh luận)。比喻性情急躁,心直口快、好發議論的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui thùng thuốc súng (ví với những người tính tình nóng nảy, thích tranh luận)。比喻性情急躁,心直口快、好發議論的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻性情急躁,口無遮攔,說話直爽的人。如:「朋友們都說我是個標準的炮筒子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻心直口快、好发议论的急性人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻性情急躁﹑心直口快﹑好发议论的人。
Eng
- Cihui 炮筒子 àotǒngzi n. blatherer M:²wèi/ge