炯炯有神

jiǒng jiǒng yǒu shén quýnh quýnh hữu thần

Hán Việt: quýnh quýnh hữu thần · Pinyin: jiǒng jiǒng yǒu shén

Tổng quan

(thành ngữ) mắt sáng và đầy biểu cảm

Cấu tạo: (quýnh) + (quýnh) + (hữu) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) mắt sáng và đầy biểu cảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容目光明亮而有精神。清.薛福成《庸盦筆記.卷一.史料.江忠烈公殉難廬州》:「生平忠孝大節,出於天性,猿臂長身,目炯炯有神,顧盼磊然,與人交披肝瀝膽,終始不渝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炯炯:明亮的样子。形容人的眼睛发亮,很有精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 炯炯明亮的样子。形容人的眼睛发亮,很有精神。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of eyes) bright and full of spirit; shining with vitality and presence
  • Cihui 炯炯有神 iǒngjiǒngyǒushén f.e. bright and piercing | Tā de liǎng ¹yǎn ∼. His eyes are bright and piecing.