點亮

diǎn liàng điểm lượng

Hán Việt: điểm lượng · Pinyin: diǎn liàng

Tổng quan

thắp sáng | bật đèn | châm lửa

Cấu tạo: (điểm) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắp sáng | bật đèn | châm lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 點火使發亮光。如:「屋裡好暗,趕快把燈點亮。」

Eng

  • CC-CEDICT to illuminate|to turn on the lights|to light (a blaze)
  • Cihui to illuminate; to turn on the lights; to light (a blaze)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

熄灭