熄灭

xī miètức diệt

Hán Việt: tức diệt · Pinyin: xī miè

Tổng quan

tắt; dập tắt; dụi; làm tắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平息。 2.停止燃烧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

停止燃燒。比喻為停止、滅絕。唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「祀之之歲,風災熄滅。」也作「息滅」。

Cấu tạo: 熄 (tức) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tắt; con súc sắc, số phận (mệnh) đã định rồi, lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn, thằng ruột ngựa, (kiến trúc) chân cột, khuôn rập (tiền, huy chương...), (kỹ thuật) khuôn kéo sợi, (kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...), chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh, mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi, se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim), chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi, chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến, chết lần lượt, chết dần chết…
  • Biên soạn 熄滅 xīmiè* v. 1. go/die out 2. put out; extinguish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止燃燒。比喻為停止、滅絕。唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「祀之之歲,風災熄滅。」也作「息滅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.平息。 2.停止燃烧。
  • Kaggle Zh-Vi crush out

Eng

  • Cihui to stop burning; to go out (of fire); to die out; extinguished
  • Tần suất từ to stop burning; to go out (of fire); to die out; extinguished

Đức

  • Handedict ausgehen, hinausgehen

other

  • Nguồn khác Mất đi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

点亮 · 点燃 · 燃烧