点火
điểm hỏa
Hán Việt: điểm hỏa · Pinyin: diǎn huǒ
Tổng quan
châm lửa; nhóm lửa; đốt lửa; kích lửa; kích nổ; kích hoạt; phát động. đúng bảy giờ sáng, kích hoạt động cơ phóng tên lửa.; gây chuyện; gây sự. 煽風點火 xúi bẩy gây chuyện
引着(zháo)火; 使燃料开始燃烧:上午九点整,火箭发动机~; 比喻挑起是非,制造事端:煽风~。
1.將火點燃。《文明小史》第二二回:「拿了一支長旱煙袋銜著,叫一聲:『來!』就有兩三個家人過,點火裝煙。」 2.一點一點的火光。宋.辛棄疾〈滿江紅.點火櫻桃〉詞:「點火櫻桃,照一架,荼䕷如雪。」 3.使雙方發生白熱化的摩擦和衝突。如:「他們只是吵嘴,你不要在旁邊點火。」
Nghĩa
Việt
- Cihui châm lửa
- Cihui nhóm lửa
- Cihui kích động
- Cihui khởi động động cơ
- Cihui đánh lửa
- Cihui nghĩa bóng: gây rắc rối
- Biên soạn 點火 iǎnhuǒ* v.o. light a fire; ignite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將火點燃。《文明小史》第二二回:「拿了一支長旱煙袋銜著,叫一聲:『來!』就有兩三個家人過,點火裝煙。」 2.一點一點的火光。宋.辛棄疾〈滿江紅.點火櫻桃〉詞:「點火櫻桃,照一架,荼䕷如雪。」 3.使雙方發生白熱化的摩擦和衝突。如:「他們只是吵嘴,你不要在旁邊點火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引着(zháo)火; 使燃料开始燃烧:上午九点整,火箭发动机~; 比喻挑起是非,制造事端:煽风~。
- Kaggle Zh-Vi allumage
Eng
- JMdict ignition
- JMdict lighting
- JMdict firing
- JMdict setting off
- JMdict light
- JMdict lamp
- Cihui to ignite; to light a fire; to agitate; to start an engine; ignition; fig. to stir up trouble
Đức
- Handedict zünden, entzünden
ja
- JMdict 点火(てんか)
- JMdict 点火(とぼし)