点燃

diǎn ránđiểm nhiên

Hán Việt: điểm nhiên · Pinyin: diǎn rán

Tổng quan

châm; đốt; nhen; nhóm. 點燃火把 đốt đuốc; châm đuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

使燃烧; 点着(zháo):~火把。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

點著、使燃燒。如:「選手代表手持火把,點燃聖火。」

Cấu tạo: 點 (điểm) + 燃 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh lửa
  • Cihui châm lửa
  • Cihui bốc cháy
  • Cihui 點燃火把
  • Biên soạn 點燃 iǎnrán* v. light; kindle; ignite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 點著、使燃燒。如:「選手代表手持火把,點燃聖火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使燃烧; 点着(zháo):~火把。
  • Kaggle Zh-Vi burnable

Eng

  • Cihui to ignite; to set on fire; aflame

Đức

  • Handedict anzünden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

燃烧

Từ trái nghĩa

息滅 · 扑灭 · 熄灭