點狀的
điểm trạng đích
Hán Việt: điểm trạng đích
Tổng quan
(động vật học) có đốm nhỏ, (thực vật học) có điểm (mạch hỗ) (thuộc) điểm; như một điểm, đúng giờ (không chậm trễ), (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) có đốm nhỏ, (thực vật học) có điểm (mạch hỗ) (thuộc) điểm; như một điểm, đúng giờ (không chậm trễ), (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious