为善

vi thiện

Hán Việt: vi thiện

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行善、做好事。《書經.泰誓中》:「我聞吉人為善,惟日不足。」漢.孔安國.傳:「言吉人竭日以為善。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「這本話文,出在空緘記,如今依傳編成演義一回,所以奉勸世人為善。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

作恶