作惡

zuò è tác ác

Hán Việt: tác ác · Pinyin: zuò è

Tổng quan

làm điều ác

Cấu tạo: (tác) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều ác
  • Cihui tác ác tác ác ☆Làm điều xấu xa hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做壞事,為非作歹。《初刻拍案驚奇》卷二一:「積善之家必有餘慶,作惡之家必有餘殃。」 2.憂鬱煩悶。宋.陸游〈梅花絕句〉一○首之一○:「漸老情懷多作惡,不堪還作送梅詩。」宋.趙長卿〈眼兒媚.南枝消息杳然間〉詞:「佳人環珮玉瓓珊,作惡探花還。」 3.惱恨。《儒林外史》第四五回:「那時王公作惡起來,反說姐夫你藏匿著哥,就躭不住了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以私意憎恶人﹑罚人。

Eng

  • CC-CEDICT to do evil
  • Cihui to do evil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不法 · 非法

Từ trái nghĩa

為善 · 積善