为甚么 vi thậm yêu Hán Việt: vi thậm yêu Tổng quan tại sao lại Cấu tạo: 为 (vi) + 甚 (thậm) + 么 (yêu)Hán Việtvi thậm yêuCấu tạo为 + 甚 + 么 · vi + thậm + yêu nghĩa thành phần: vi + thậm + yêu Nghĩa ViệtCihui tại sao lạiTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 詢問目的或原因的疑問詞。《儒林外史》第四○回:「我家又不曾寫立文書,得他身價,為甚麼肯去伏低做小!」也作「為什麼」。