为裘为箕 vi cừu vi ki Hán Việt: vi cừu vi ki Tổng quan Cấu tạo: 为 (vi) + 裘 (cừu) + 为 (vi) + 箕 (ki)Hán Việtvi cừu vi kiCấu tạo为 + 裘 + 为 + 箕 · vi + cừu + vi + ki nghĩa thành phần: vi + cừu + vi + ki Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.學記》:「良冶之子必學為裘,良弓之子必學為箕。」比喻子弟繼承父兄的事業。明.李東陽〈明故資政大夫南京工部尚書贈太子少保諡文僖董公墓志銘〉:「亦有良嗣,為裘為箕,公無憾哉!」