烂熟

làn shúlạn thục

Hán Việt: lạn thục · Pinyin: làn shú

Tổng quan

rục; nhừ; mềm rục.; thuộc lòng; thuộc như cháo; thuộc nằm lòng. thuộc lòng kịch bản như cháo

新华 · Tân Hoa Đại lục

肉、菜等煮得十分熟; 十分熟悉; 十分熟练:台词背得~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.果實熟透。宋.蘇軾〈寄題刁景純藏春塢〉詩:「楊柳長齊低戶暗,櫻桃爛熟滴階紅。」 2.精熟、熟悉。宋.陸游〈過野人家有感〉詩:「世態十年看爛熟,家山萬里夢依稀。」《儒林外史》第四九回:「他的手底下,實在有些講究,而且一部易筋經記的爛熟的。」

Cấu tạo: 爛 (lạn) + 熟 (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấu kỹ
  • Cihui biết rõ
  • Tần suất từ nhừ; mềm rục; thuộc lòng; thuộc như cháo; thuộc nằm lòng
  • Tần suất từ nấu kỹ , biết rõ; 1. rục; nhừ; mềm rục. 2. thuộc lòng; thuộc như cháo; thuộc nằm lòng. thuộc lòng kịch bản như cháo
  • Biên soạn v.p. 1. thoroughly cooked 2. sound asleep 3. thoroughly familiar 4. very ripe; over-ripe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.果實熟透。宋.蘇軾〈寄題刁景純藏春塢〉詩:「楊柳長齊低戶暗,櫻桃爛熟滴階紅。」 2.精熟、熟悉。宋.陸游〈過野人家有感〉詩:「世態十年看爛熟,家山萬里夢依稀。」《儒林外史》第四九回:「他的手底下,實在有些講究,而且一部易筋經記的爛熟的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肉、菜等煮得十分熟; 十分熟悉; 十分熟练:台词背得~。

Eng

  • JMdict overripeness
  • JMdict full maturity
  • JMdict full development
  • Cihui well cooked; to know thoroughly
  • Tần suất từ v.p. 1. thoroughly cooked 2. sound asleep 3. thoroughly familiar 4. very ripe; over-ripe

Đức

  • Handedict fertig gekocht, gar (Adj, Ess)

ja

  • JMdict 爛熟(らんじゅく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

生疏